Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Duy Đơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu ích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tuyến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 163 · Hàng 30 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 157 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Duyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Mia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Su Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Chủ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 164 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hồi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hồi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 148 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Lộng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 187 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quán Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 191 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sáp Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 188 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 189 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,