Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Chử Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Ngà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 119 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 195 · Hàng 36 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1983 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Vình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 120 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Khởi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Lộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Sở Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 137 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Thị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,