Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đại Cao Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đại Cọ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đại Cổ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đại Hách Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đại Nhi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đại Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đại Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 170 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đại Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 162 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đại Tàm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 161 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đại Từ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 172 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Định Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Hữu Nguyên Năm sinh: 10/1/ Ngày hy sinh: 10/1957 An táng tại: Xã Nam Hải, Xã Nam Hải, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. NGuyễn Duy Huỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 121 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. NGuyễn Duy Quyển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. NGuyễn Thế Khoái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. NGuyễn Văn Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 18 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Anh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 157 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Khả Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,