Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nhiếp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhạ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 131 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nam Hải, Xã Nam Hải, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Nam Hải, Xã Nam Hải, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nam Hải, Xã Nam Hải, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Động Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 168 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Bảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 156 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Nhâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Bao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,