Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Ngọc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vĩ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 202 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ru Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 155 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Cộng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 195 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 143 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toan Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Nam Hải, Xã Nam Hải, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tùng Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 169 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 159 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hỗ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,