Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 150 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ruân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vượng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Điềm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nguyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Phú Linh - Phương Đình - Trực Ninh - Nam Định Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hoài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Kỳ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 183 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hiển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 165 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hiện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,