Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trọng Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 155 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 132 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Láng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phiêu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,