Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hữu Thử Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đỉnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đối Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuyến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Ao Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Thắng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Hải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Phiệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Được Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 153 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bái Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Là Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thịnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quỳ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,