Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Lược Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thong Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vặn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn lự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- NGuyễn Hồng Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- NGuyễn Hữu Toản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- NGuyễn Minh Toàn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- NGuyễn Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn San Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- NGuyễn Đình Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyên Giám Đốc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyển Trọng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hoà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 131 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,