Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Pha Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Quỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Năm Nạp Năm sinh: 194 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 186 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nam Tân- Nam Trực- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nguyên Toán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Ruệ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,