Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Mạnh Đĩnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Như Khuê Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quý Dương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Bắc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Mạch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Phi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trắc Chử Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1946 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,