Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn thông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đĩnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hàm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn quang Cẩn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Toán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Vũ Nguyên Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- nguyễn Văn Bào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/ An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 67 Xem chi tiết →
- nguyễn Văn Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1981 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mỹ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Chấn Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,