Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 28 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 68 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 36 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 26 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hãn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1935 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 69 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lãng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 62 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 34 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mâu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 38 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 60 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quynh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 59 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,