Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/11/1978 Quê quán: Trực Phú - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2680 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trừ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 42 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Điệp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 56 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tiễu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Song Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 100 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Kỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 50 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Kiểm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 48 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Dương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 64 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Nghiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 24 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Tậm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 114 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bưởi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 116 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 86 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1986 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 23 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 38 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,