Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn Lai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Chữ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Cung Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Cung Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Húc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Húc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 93 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Ngôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Ngôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 113 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 55 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Trữ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 49 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Viễn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Đê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 43 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Huyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,