Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 239 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 227 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 80 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 250 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1976 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 341 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1993 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Uý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Viển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 332 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,