Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 285 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 268 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 253 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 286 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 243 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Triều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 245 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 265 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 260 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 261 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 263 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 225 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tác Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 232 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,