Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Ruẫn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 119 · Hàng 12 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ry Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 212 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Rược Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Rần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 214 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Rục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Rỵ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 223 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 355 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 273 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 283 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 293 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 284 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,