Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 186 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngưng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 194 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngẫu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 130 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 191 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 353 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 192 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quán Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,