Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 94 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 121 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 102 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hứa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 50 · Lô 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khoá Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 141 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khoản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 140 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kiệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 272 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 158 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 149 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 54 · Lô 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,