Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc”.

  1. Nguyễn Trực Sảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trúc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trúc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trực Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trực Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trúc Ngân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Vũ Nguyên Trực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 72 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Trực 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Irang Lô Kram
  2. Nguyễn Trung Trực E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1947 · Tô Khê, Phú Thụy, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: (11-69)09NT Lạc Quang Tân Thới Nhất mộ 75 Sài Gòn 1/50000
  3. Nguyễn Phú Trục (Trạc) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Công Hán - Vũ An - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Xuân Trực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đại Đồng - Đại Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/11/1971
  5. Nguyễn Văn Trúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hà Trung - Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 24/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.19.04 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 72 người trong các danh sách