Tìm thấy 308 hồ sơ cho “Nguyễn Trí Phước”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trị Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 91 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu K Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu H Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Trị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 48 · Lô 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Trí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 74 · Lô 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Tri Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 10 · Lô 21 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn thị Trí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 182 · Lô 20 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Trị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bé Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 204 · Khu B7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bật Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 29/1/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 135 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bốn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 201 · Khu B7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Con Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/8/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 180 · Khu B5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cũ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cũ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 40 · Khu A4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cảm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cầu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/5/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 186 · Khu B5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Dàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/9/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 164 · Khu B3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Dũng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/5/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 215 · Khu B8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/9/1964 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 114 · Khu A11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trí Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Sơn - Thanh Luôn - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 30/01/1968