Tìm thấy 308 hồ sơ cho “Nguyễn Trí Phước”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tri Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hửu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trí Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bổn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Phước Kỳ - Tân Phước - Tiền Giang Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1974 Quê quán: Phước Tân - Kim Phước - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 Quê quán: Phước Hoà - Tuy Phước - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 65 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 49 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 70 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tái ( Trí ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trí Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Sơn - Thanh Luôn - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 30/01/1968