Tìm thấy 308 hồ sơ cho “Nguyễn Trí Phước”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/10/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 3KDBH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 193 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Hoè Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 210 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/7/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 89 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bật Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 29/1/1952 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Xinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/8/1952 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hiễn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/8/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K10 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/9/1950 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn út Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 6/8/1949 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đội vận chuyển xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/11/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K10 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.