Tìm thấy 309 hồ sơ cho “Nguyễn Trí Phước”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1967 Quê quán: Tuy Hoà - Tuy Phước - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Tuy Phước, Bình Định, Bình Định Đơn vị: E 419 - F 371 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1983 Quê quán: Yên Mỹ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Dị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Lạc Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/6/1988 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/1/1984 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Nghiệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/5/1971 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/5/1984 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/02/1967 Quê quán: Đức Hòa Ha - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C62 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lục Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Hoà Phước - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: Ban măt trận thành phố An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Mưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/03/1975 Quê quán: Tri Giang - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/12/1970 Quê quán: Tân Phú - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: E2144 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Việt Hồng - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Băng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/1/1970 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Quảng Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tích Tường - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: V3 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/03/1970 Quê quán: Việt Hồng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: CI8 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trí Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Sơn - Thanh Luôn - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 30/01/1968