Tìm thấy 309 hồ sơ cho “Nguyễn Trí Phước”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Hoài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huề Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 110 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/6/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 159 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn May Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/3/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 134 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mày Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 139 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/2/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 151 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/10/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 140 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuồng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 145 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/1/1956 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 171 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/6/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 168 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 51 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoài Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 25/1/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 149 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 210 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tiết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 122 · Khu A12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 185 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lự Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 174 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quýnh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 154 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 230 · Khu B9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Tuy Phước, Bình Định, Bình Định Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.