Tìm thấy 310 hồ sơ cho “Nguyễn Trí Phước”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quang Hiễn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 173 · Khu B4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Máy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/3/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 178 · Khu B5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Sâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/2/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 167 · Khu B4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Tính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 116 · Khu A11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 41 · Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 127 · Khu A12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Mày Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/10/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 169 · Khu B4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Điền Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Nghi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu A6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Vinh Quang Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 123 · Khu A12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Trọng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/2/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 254 · Khu B12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 24/4/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 136 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chì Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/2/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 156 · Khu B3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/10/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 188 · Khu B6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 220 · Khu B8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 263 · Khu B12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trí Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Sơn - Thanh Luôn - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 30/01/1968