Tìm thấy 310 hồ sơ cho “Nguyễn Trí Phước”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hữu Ngạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 102 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 81 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sẽ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 31/12/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 179 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 115 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 113 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Toàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 72 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 101 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/11/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 71 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Xinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/8/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 163 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Duy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Trung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/11/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 199 · Khu B7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Trúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/2/1975 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kỹ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/12/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 187 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 105 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tán Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 31/10/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 150 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tịch Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 21 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/4/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 182 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đối Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 61 · Khu A6 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.