Tìm thấy 310 hồ sơ cho “Nguyễn Trí Phước”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 200 · Khu B7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/10/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 256 · Khu B12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vỹ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 15/4/1957 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/11/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 257 · Khu B12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/4/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 170 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn úc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/9/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 152 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn út Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 6/8/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 148 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đoạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đàm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/9/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 175 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn ứng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 53 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 99 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 242 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 103 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 157 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huề Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 90 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 111 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 82 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Kinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 92 · Khu A9 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.