Tìm thấy 308 hồ sơ cho “Nguyễn Trí Phước”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hành Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/10/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 191 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hào Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/6/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 181 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 85 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 125 · Khu A12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khôn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khởi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 50 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỹ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 15/9/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 205 · Khu B7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/8/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 162 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 48 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 7/5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 192 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/12/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 147 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ninh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/4/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nuôi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/2/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 137 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nuôi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/4/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 202 · Khu B7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Oanh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 160 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/9/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 213 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thí Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/9/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 158 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 200 · Khu B7 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.