Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Nguyễn Trí Năng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Tri Tiếp Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 27/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M121 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M41 · Hàng H4 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trì Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H4 · Lô LY4 · Khu KY Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H4 · Lô LM4 · Khu KM Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Chưa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LB · Khu D10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Lô LB · Khu D10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Dũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LD · Khu D10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Lúa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng LD · Lô D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Máy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LB · Khu D10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LA · Khu D11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Tính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LE · Khu D5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Trí Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M51 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
- Võ Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quế Sơn - Đức Dục - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VĂN HOÀNG
Năm sinh: 1950
Ngày hy sinh: 24 - 02 - 1969
Quê quán: THANH TRÌ, HÀ NỘI
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
P. VT. 346
Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.