Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Nguyễn Trí Năng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Năng Toàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Năng Xướng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 23/3/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Năng Điệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Năng Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/9/1965 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trong Nầng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 155 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 33 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 3K1BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Nảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 473 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Năng Kỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 438 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sỹ Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 514 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nảng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 26/10/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 776 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: // Quê quán: - - Quảng Nam-Đà Nẵng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 10 Xem chi tiết →
  14. Năng Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Hồng Thái - Văn Nguyên - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1982 Quê quán: Tam Phước - TX Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Trí Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/8/1981 Quê quán: Tam Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E88 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1982 Quê quán: Tam Phước - TX Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4174 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1971 Quê quán: Cao Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C2T5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Năng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trong Nầng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Thắng Thuỷ - Vĩnh Hải - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trí Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Tiền Giang- Bắc Giang- Hy sinh: 26/2/1969