Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Tráng Ruông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Ruộng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Rường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ruộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ruộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ruộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ruộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ruộng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LC · Khu D14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ruộng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Rường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Ruộng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: H10 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Rương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tráng Ruông Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1943 · Siêu Quần, Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Tràng Ruông Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1943 · Siêu Quân, Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 22/4/1966 Mai táng ban đầu: ,