Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Nguyễn Toản (Hà Tĩnh)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/9/1970 Quê quán: Tây Tựu - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Bộ tư lệnh QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Xuân Tiến - Chương Mỹ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Thuỳ Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C12 - D3 - E174 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Nho Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/6/1971 Quê quán: Hà Toàn - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C1 K3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thục Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/4/1980 Quê quán: Đông Toan - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/6/1974 Quê quán: Nam Toán - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mịnh Sự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/12/1966 Quê quán: Toàn Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/3/1969 Quê quán: Toàn Thắng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/9/1970 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Toàn Lân - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Kỳ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Trần Quốc Toản - Q.Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Số 2 - Ngõ Trần Quốc Toản - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →