Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Nguyễn Toản (Hà Tĩnh)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Khánh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Nguyễn Thái Học - Hà Tây - Hà Tây Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1972 Quê quán: Tân Hội - Đan Phượng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Toán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Minh Khai Hoài Đức - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1984 Quê quán: Hà Tu - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: A9 - đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nguyên Lý – Lý Nhân, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1968 Quê quán: Gia Thuỷ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Song Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Nhân chính - lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/7/1967 Quê quán: Số 32 Bát Đàn, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/4/1966 Quê quán: Nguyên Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VĂN TOÀN
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1971
Quê quán: YÊN THẾ, HÀ BẮC
Đơn vị: C4 - D25 - 305
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Số mộ 157
Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1966 Quê quán: Tân Hữu - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Thuỵ phương - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Sông Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: D128 - E77 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1968 Quê quán: Gia Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1971 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1971 Quê quán: Thư Hoa - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 2292 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1970 Quê quán: Lê Chi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: NN: 1963 - D97 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/2/1974 Quê quán: Nhà máy hoa quả, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D30 E234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →