Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Nguyễn Toàn”.
- Nguyễn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 350 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 341 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toàn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 279 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 189 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Toản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- nguyễn toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 54 · Hàng 4 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Toan Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1975 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 27 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 14a Xem chi tiết →
- Nguyễn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 22 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 12 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 15 · Lô K Xem chi tiết →
Còn 306 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lam Mỹ - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhật Thanh - Thái Bình - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Nguyễn Văn Toản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Kim Toàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ Hưng, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 21/08/1967
- Nguyễn Đức Toàn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1938 · Nam Hùng, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 10/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823