Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Nguyễn Tiểu”.

  1. Nguyễn Tiểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 486 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/11/1960 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiêu Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19-06-1974 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiêu Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/06/1974 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiêu Dư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Thanh Nghị, Xã Thanh Nghị, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Lê Nguyên Tiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiêu Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 113 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 28 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Tiêu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Hải Bối, Đông Anh, Hà Nội (vợ Lê Thị Thẻ) Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  2. Nguyễn Cao Tiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Dục Nội - Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 15/08/1971 Mai táng ban đầu: Nhà ma làng Li, E10, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Tiễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 88.90-82.84-02 mộ 1 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Duy Tiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Ninh - Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/6/1967
  5. Nguyễn Văn Tiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 25/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 28 người trong các danh sách