Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Văn”.

  1. Nguyễn Tiến Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Văn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/8/1978 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Vận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 37 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Vân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Đại đồng - Nam Trung - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Thuận - Thái Bình Đơn vị: C21 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bằng Lâm - Bằng An - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 8/12/1978