Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Triệu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Nghi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Phin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D4 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Quỳnh Dĩ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C16 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cao Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1989 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện Triệu hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Tô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Kiến Xương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Ninh Phương - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C5 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: Trác Văn - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: D8 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D14 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C bộ - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Đại Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: D3 - E4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Hồng Khanh
  12. Nguyễn Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chi Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: E bộ E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tiên cát - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lương Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Giao Tiến - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Tiên Dược - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 7 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Thuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Đình Cao - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. NGUYỄN VĂN HỒNG Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: YÊN NAM, DUY TIÊN, NAM HÀ Đơn vị: C4 D2 E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Số mộ 239 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN HỒNG
  20. NGUYỄN ĐÌNH ĐƯỢC Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15-4-1972 Quê quán: TIÊN PHƯƠNG, CHƯƠNG MỸ, HÀ TÂY Đơn vị: C62 - D35 - ĐOÀN 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Số mộ 551 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN ĐÌNH ĐƯỢC

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Lương - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 9/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 65.13.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Tiến Triệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Lương- Sơn Dương Hy sinh: 9/9/1972 (65-13)09 Plây mơ ông 1/50000