Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Triệu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1979 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D8 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Triệu Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/11/1975 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Triều Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/6/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  4. Đào Tiến Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Triều - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1976 Quê quán: Đông Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 Quê quán: Thọ Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/84 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiên Chi (Lai) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Dung My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Cộng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đào Tiến Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Nghi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Lương - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 9/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 65.13.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000