Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Thuật”.

  1. Nguyễn Tiến Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Thuật Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Thuật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Thuật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Tiến Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Thuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thăng Sơn- Yên Sơn Hy sinh: 1/5/1971 Nghĩa trang, viện1, Mộ 1
  2. Nguyễn Tiến Thuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hợp Thành- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 1/5/1971 Nghĩa trang viện 1
  3. Nguyễn Tiến Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hồng Phong- Nam Sách- Hy sinh: 4/10/1972
  4. Nguyễn Tiến Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đa Mai- Bắc Giang- Hy sinh: 12/10/1970
  5. Nguyễn Tiến Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Mai- Bắc Giang- Hy sinh: 12/10/1970
→ Xem cả 9 người trong các danh sách