Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Thuân”.
- Nguyễn Tiến Thuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 119 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thuần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình định, Xã Bình Định, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Bình Định - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Chiến Thắng - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 20/12/1969
- Nguyễn Tiến Thuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quang Hưng - An Lão - Hải Phòng Hy sinh: 23/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.79.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000