Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Thủ”.

  1. Nguyễn Tiến Thủ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 113 · Khu A9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Thứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Thú Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Thư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Thử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Nghĩa Phương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 140 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Thuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 100 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn TIến Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Tiền châu, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiên Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Thuật Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1985 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Thủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quý Quân- Yên Sơn Hy sinh: 14/12/1966 Đông sa thầy, Tây nam, Kon Tum
  2. Nguyễn Tiến Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 27/7/1966
  3. Nguyễn Tiến Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 27/7/1966
  4. Nguyễn Tiến Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 27/7/1966