Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Thể”.

  1. Nguyễn Tiến Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 109 · Khu A9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1965 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Thể Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1965 Đơn vị: D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Thêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Thêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Thể 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Thôn, Dỵ Nậu, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 22/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 16 1/0000