Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Thơi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trần Thôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/03/1967 Quê quán: Tam Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/09/1970 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 16/11/1967 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thới Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H7 · Lô LY7 · Khu KY Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H6 · Lô LC6 · Khu KC Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1964 Quê quán: Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phước Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 03/10/1970 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Mỹ Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thọi Cần Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1971 Quê quán: Vũ Trung - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thới Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/5/1981 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Công Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 4/4/1969
  2. Nguyễn Tiến Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 4/4/1969
  3. Nguyễn Tiến Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 4/4/1969