Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Thân”.

  1. Nguyễn Tiến Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/5/1986 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 230 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiền Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 391 · Khu 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Thăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Thăng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/3/1978 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 10 · Lô 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Thăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 143 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: 27/ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thọ Môn - Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 1/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai