Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Tam”.

  1. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn tiến Tẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 204 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Tám Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 166 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 278 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Tam Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/6/1983 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 838 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1980 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C19 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/6/1983 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D bộ - tiểu đoàn đặc công - F399 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Bình- Việt Yên- Hy sinh: 4/7/1972