Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Tá”.

  1. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Tăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Tảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 517 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T66 · Hàng 6 · Lô 7 · Khu K Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn tiến Tẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 204 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Tám Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 166 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- Trương Mỹ- Hy sinh: 28/11/1971
  2. Nguyễn Tiến Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Dàng- Chương Mỹ- Hy sinh: 28/11/1971
  3. Nguyễn Tiến Tà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- Chương Mỹ- Hy sinh: 28/11/1971