Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Tà”.
-
Nguyễn Tiến Tân
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 29/12/1966
An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 7
Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 10 · Lô 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 278 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn tiến Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tam Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/6/1983 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 838 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/04/1975 Quê quán: Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1980 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C19 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1969 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tấc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Hoàng Long - Phú Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: C7 - D5 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/6/1983 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D bộ - tiểu đoàn đặc công - F399 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- Trương Mỹ- Hy sinh: 28/11/1971
- Nguyễn Tiến Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Dàng- Chương Mỹ- Hy sinh: 28/11/1971
- Nguyễn Tiến Tà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- Chương Mỹ- Hy sinh: 28/11/1971