Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Sữu”.

  1. Nguyễn Tiến Sửu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/5/1955 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Sữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Sửu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1970 Quê quán: An Khánh - Hoài Đưc - Hà Sơn Bình Đơn vị: E26 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 11/9/1966 Bãi C3 300m làng Mùi
  2. Nguyễn Tiến Sữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Triều- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/8/1968